TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cộng tác viên tiếng Đức là gì?

"cộng tác viên" trong tiếng Đức là der Mitarbeiter (danh từ).

der Mitarbeiter Danh từ · giống đực

/ˈmɪtarˌbaɪ̯tər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cộng tác viên.

Xem đầy đủ từ "Mitarbeiter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cộng tác viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cộng tác viên tiếng Đức là gì?

"cộng tác viên" trong tiếng Đức là der Mitarbeiter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.