Cột cờ tiếng Đức là gì?
"cột cờ" trong tiếng Đức là der Fahnenmast (danh từ), die Fahnenstange (danh từ).
der Fahnenmast Danh từ · giống đực
/ˈfaːnənˌmast/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột cờ.
Xem đầy đủ từ "Fahnenmast": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Fahnenstange Danh từ · giống cái
/ˈfaːnənˌʃtaŋə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột cờ.
Xem đầy đủ từ "Fahnenstange": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cột cờ tiếng Đức là gì?
"cột cờ" trong tiếng Đức là der Fahnenmast (danh từ), die Fahnenstange (danh từ).