TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cớ tiếng Đức là gì?

"cớ" trong tiếng Đức là die Ausrede (danh từ), der Vorwand (danh từ), die Ausflucht (danh từ).

die Ausrede Danh từ · giống cái

/ˈaʊ̯sˌʁeːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cớ.

Xem đầy đủ từ "Ausrede": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Vorwand Danh từ · giống đực

/ˈfoːɐ̯vant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cớ.

Xem đầy đủ từ "Vorwand": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ausflucht Danh từ · giống cái

/ˈaʊ̯sflʊxt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cớ.

Xem đầy đủ từ "Ausflucht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cớ tiếng Đức là gì?

"cớ" trong tiếng Đức là die Ausrede (danh từ), der Vorwand (danh từ), die Ausflucht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.