TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cục tình báo tiếng Đức là gì?

"cục tình báo" trong tiếng Đức là der Geheimdienst (danh từ).

der Geheimdienst Danh từ · giống đực

/ɡəˈhaɪ̯mˌdiːnst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cục tình báo.

Xem đầy đủ từ "Geheimdienst": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cục tình báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cục tình báo tiếng Đức là gì?

"cục tình báo" trong tiếng Đức là der Geheimdienst (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.