TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cụm từ tiếng Đức là gì?

"cụm từ" trong tiếng Đức là die Phrase (danh từ), die Redewendung (danh từ).

die Phrase Danh từ · giống cái

/ˈfʁaːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cụm từ, câu.

Xem đầy đủ từ "Phrase": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Redewendung Danh từ · giống cái

/ˈʁeːdəˌvɛndʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cụm từ, câu.

Xem đầy đủ từ "Redewendung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ tiếng Đức là gì?

"cụm từ" trong tiếng Đức là die Phrase (danh từ), die Redewendung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.