TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cứng đầu tiếng Đức là gì?

"cứng đầu" trong tiếng Đức là hartnäckig (tính từ), starrköpfig (tính từ).

hartnäckig Tính từ

/ˈhaʁtˌnɛkɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu.

Xem đầy đủ từ "hartnäckig": der/die/das, biến cách, cách chia →

starrköpfig Tính từ

/ˈʃtaʁˌkœp͡fɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu.

Xem đầy đủ từ "starrköpfig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứng đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cứng đầu tiếng Đức là gì?

"cứng đầu" trong tiếng Đức là hartnäckig (tính từ), starrköpfig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.