Cứng đầu tiếng Đức là gì?
"cứng đầu" trong tiếng Đức là hartnäckig (tính từ), starrköpfig (tính từ).
hartnäckig Tính từ
/ˈhaʁtˌnɛkɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu.
Xem đầy đủ từ "hartnäckig": der/die/das, biến cách, cách chia →
starrköpfig Tính từ
/ˈʃtaʁˌkœp͡fɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu.
Xem đầy đủ từ "starrköpfig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứng đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cứng đầu tiếng Đức là gì?
"cứng đầu" trong tiếng Đức là hartnäckig (tính từ), starrköpfig (tính từ).