TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cứng nhắc tiếng Đức là gì?

"cứng nhắc" trong tiếng Đức là steif (tính từ), starr (tính từ), rigide (tính từ).

steif Tính từ

/ʃtaɪ̯f/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng ngắc, cứng nhắc.

Xem đầy đủ từ "steif": der/die/das, biến cách, cách chia →

starr Tính từ

/ʃtar/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng ngắc, cứng nhắc.

Xem đầy đủ từ "starr": der/die/das, biến cách, cách chia →

rigide Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng ngắc, cứng nhắc, cứng đầu, cứng cổ.

Xem đầy đủ từ "rigide": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cứng nhắc tiếng Đức là gì?

"cứng nhắc" trong tiếng Đức là steif (tính từ), starr (tính từ), rigide (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.