TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cứu hộ tiếng Đức là gì?

"cứu hộ" trong tiếng Đức là bergen (động từ).

bergen Động từ

/ˈbɛrɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứu hộ.

Xem đầy đủ từ "bergen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứu hộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cứu hộ tiếng Đức là gì?

"cứu hộ" trong tiếng Đức là bergen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.