Cửa hàng bách hoá tiếng Đức là gì?
"cửa hàng bách hoá" trong tiếng Đức là das Kaufhaus (danh từ), das Warenhaus (danh từ).
das Kaufhaus Danh từ · giống trung
[ˈkaʊ̯fˌhaʊ̯s] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.
Xem đầy đủ từ "Kaufhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Warenhaus Danh từ · giống trung
[ˈvaːʁənhaʊ̯s] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.
Xem đầy đủ từ "Warenhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cửa hàng bách hoá tiếng Đức là gì?
"cửa hàng bách hoá" trong tiếng Đức là das Kaufhaus (danh từ), das Warenhaus (danh từ).