TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cửa hàng bách hoá tiếng Đức là gì?

"cửa hàng bách hoá" trong tiếng Đức là das Kaufhaus (danh từ), das Warenhaus (danh từ).

das Kaufhaus Danh từ · giống trung

[ˈkaʊ̯fˌhaʊ̯s] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.

Xem đầy đủ từ "Kaufhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Warenhaus Danh từ · giống trung

[ˈvaːʁənhaʊ̯s] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.

Xem đầy đủ từ "Warenhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cửa hàng bách hoá tiếng Đức là gì?

"cửa hàng bách hoá" trong tiếng Đức là das Kaufhaus (danh từ), das Warenhaus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.