TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cửa xoay tiếng Đức là gì?

"cửa xoay" trong tiếng Đức là die Drehtür (danh từ), das Drehkreuz (danh từ).

die Drehtür Danh từ · giống cái

/ˈdʁeːˌtyːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa xoay, cửa quay.

Xem đầy đủ từ "Drehtür": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Drehkreuz Danh từ · giống trung

/ˈdʁeːˌkʁɔʏ̯ts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổng xoay, cổng quay, cửa xoay, cửa quay.

Xem đầy đủ từ "Drehkreuz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cửa xoay tiếng Đức là gì?

"cửa xoay" trong tiếng Đức là die Drehtür (danh từ), das Drehkreuz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.