TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chúc phúc tiếng Đức là gì?

"chúc phúc" trong tiếng Đức là segnen (động từ), benedeien (động từ).

segnen Động từ

/ˈzeːɡnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúc phúc, giáng phúc, ban phúc.

Xem đầy đủ từ "segnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

benedeien Động từ

/benəˈdaɪ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúc phúc, giáng phúc, ban phúc.

Xem đầy đủ từ "benedeien": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chúc phúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chúc phúc tiếng Đức là gì?

"chúc phúc" trong tiếng Đức là segnen (động từ), benedeien (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.