Chưa tiếng Đức là gì?
"chưa" trong tiếng Đức là noch (phó từ), noch nicht (phó từ).
noch Phó từ
/nɔx/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa.
- „Bist du fertig?“ – „Im Gegenteil. Ich habe noch nicht einmal begonnen.“ "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
noch nicht Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa.
Xem đầy đủ từ "noch nicht": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chưa tiếng Đức là gì?
"chưa" trong tiếng Đức là noch (phó từ), noch nicht (phó từ).