TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chạy nước rút tiếng Đức là gì?

"chạy nước rút" trong tiếng Đức là der Sprint (danh từ), der Kurzstreckenlauf (danh từ).

der Sprint Danh từ · giống đực

/ʃpʁɪnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy nước rút.

Xem đầy đủ từ "Sprint": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kurzstreckenlauf Danh từ · giống đực

/ˈkʊʁtsˌʃtʁɛkənˌlaʊ̯f/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy nước rút.

Xem đầy đủ từ "Kurzstreckenlauf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chạy nước rút tiếng Đức là gì?

"chạy nước rút" trong tiếng Đức là der Sprint (danh từ), der Kurzstreckenlauf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.