TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sprint

danh từ giống đực
/ʃpʁɪnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sprints · sinh cách: des Sprints

der Sprint nghĩa là chạy nước rút.

Nghĩa của Sprint

Danh từ · giống đực

  1. Chạy nước rút.

Biến cách của Sprint (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sprintdie Sprints
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sprintsder Sprints
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sprintden Sprints
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sprintdie Sprints

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sprint

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sprint (race); sprint (act of sprinting)

Câu hỏi thường gặp

Sprint nghĩa là gì?

Sprint (danh từ) nghĩa là chạy nước rút.

Sprint là der, die hay das?

Sprint là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sprint); số nhiều: die Sprints.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.