TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chất đạm tiếng Đức là gì?

"chất đạm" trong tiếng Đức là das Protein (danh từ), das Eiweiß (danh từ).

das Protein Danh từ · giống trung

/pʁoteˈiːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Prô-tê-in, chất đạm.

Xem đầy đủ từ "Protein": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Eiweiß Danh từ · giống trung

/ˈaɪ̯vaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Prô-tê-in, chất đạm.

Xem đầy đủ từ "Eiweiß": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chất đạm tiếng Đức là gì?

"chất đạm" trong tiếng Đức là das Protein (danh từ), das Eiweiß (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.