Chỉ số tiếng Đức là gì?
"chỉ số" trong tiếng Đức là der Index (danh từ), das Verzeichnis (danh từ).
der Index Danh từ · giống đực
/ˈɪndɛks/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục.
das Verzeichnis Danh từ · giống trung
[fɛɐ̯ˈt͡saɪ̯çnɪs] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục.
Xem đầy đủ từ "Verzeichnis": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chỉ số tiếng Đức là gì?
"chỉ số" trong tiếng Đức là der Index (danh từ), das Verzeichnis (danh từ).