TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chối bỏ tiếng Đức là gì?

"chối bỏ" trong tiếng Đức là leugnen (động từ), bestreiten (động từ), dementieren (động từ).

leugnen Động từ

/ˈlɔʏ̯ɡnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chối, chối bỏ.

Xem đầy đủ từ "leugnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

bestreiten Động từ

[bəˈʃtʁaɪtn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chối, chối bỏ.

Xem đầy đủ từ "bestreiten": der/die/das, biến cách, cách chia →

dementieren Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chối, chối bỏ.

Xem đầy đủ từ "dementieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chối bỏ tiếng Đức là gì?

"chối bỏ" trong tiếng Đức là leugnen (động từ), bestreiten (động từ), dementieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.