TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chộp lấy tiếng Đức là gì?

"chộp lấy" trong tiếng Đức là greifen (động từ), zugreifen (động từ).

greifen Động từ

/ˈɡʁaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chộp lấy.

Xem đầy đủ từ "greifen": der/die/das, biến cách, cách chia →

zugreifen Động từ

/ˈtsuːˌɡʁaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chộp lấy, giành lấy.

Xem đầy đủ từ "zugreifen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chộp lấy tiếng Đức là gì?

"chộp lấy" trong tiếng Đức là greifen (động từ), zugreifen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.