TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nhà tiếng Đức là gì?

"chủ nhà" trong tiếng Đức là der Wirt (danh từ), der Gastgeber (danh từ).

der Wirt Danh từ · giống đực

/vɪʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nhà.

Xem đầy đủ từ "Wirt": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gastgeber Danh từ · giống đực

/ˈɡastˌɡeːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nhà.

Xem đầy đủ từ "Gastgeber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nhà tiếng Đức là gì?

"chủ nhà" trong tiếng Đức là der Wirt (danh từ), der Gastgeber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.