TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nhân tiếng Đức là gì?

"chủ nhân" trong tiếng Đức là der Besitzer (danh từ), der Inhaber (danh từ).

der Besitzer Danh từ · giống đực

/bəˈzɪtsɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nhân.

Xem đầy đủ từ "Besitzer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Inhaber Danh từ · giống đực

/ˈɪnˌhaːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nhân.

Xem đầy đủ từ "Inhaber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nhân tiếng Đức là gì?

"chủ nhân" trong tiếng Đức là der Besitzer (danh từ), der Inhaber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.