Chủng tộc tiếng Đức là gì?
"chủng tộc" trong tiếng Đức là die Rasse (danh từ), das Geschlecht (danh từ).
die Rasse Danh từ · giống cái
/ˈʁasə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng tộc.
das Geschlecht Danh từ · giống trung
/ɡəˈʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng tộc.
Xem đầy đủ từ "Geschlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chủng tộc tiếng Đức là gì?
"chủng tộc" trong tiếng Đức là die Rasse (danh từ), das Geschlecht (danh từ).