TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủng tộc tiếng Đức là gì?

"chủng tộc" trong tiếng Đức là die Rasse (danh từ), das Geschlecht (danh từ).

die Rasse Danh từ · giống cái

/ˈʁasə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủng tộc.

Xem đầy đủ từ "Rasse": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Geschlecht Danh từ · giống trung

/ɡəˈʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủng tộc.

Xem đầy đủ từ "Geschlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủng tộc tiếng Đức là gì?

"chủng tộc" trong tiếng Đức là die Rasse (danh từ), das Geschlecht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.