TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủng tộc thượng đẳng tiếng Đức là gì?

"chủng tộc thượng đẳng" trong tiếng Đức là die Herrenrasse (danh từ), das Herrenvolk (danh từ).

die Herrenrasse Danh từ · giống cái

/ˈhɛʁənˌʁasə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủng tộc thượng đẳng.

Xem đầy đủ từ "Herrenrasse": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Herrenvolk Danh từ · giống trung

/ˈhɛʁənfɔlk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủng tộc thượng đẳng.

Xem đầy đủ từ "Herrenvolk": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủng tộc thượng đẳng tiếng Đức là gì?

"chủng tộc thượng đẳng" trong tiếng Đức là die Herrenrasse (danh từ), das Herrenvolk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.