TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chữ ký tiếng Đức là gì?

"chữ ký" trong tiếng Đức là die Unterschrift (danh từ).

die Unterschrift Danh từ · giống cái

/ˈʊntɐˌʃʁɪft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chữ ký.

Xem đầy đủ từ "Unterschrift": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữ ký" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chữ ký tiếng Đức là gì?

"chữ ký" trong tiếng Đức là die Unterschrift (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.