TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Signatur

danh từ giống cái
/zɪɡnaˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Signaturen · sinh cách: der Signatur

die Signatur nghĩa là chữ ký.

Nghĩa của Signatur

Danh từ · giống cái

  1. Chữ ký.

Biến cách của Signatur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Signaturdie Signaturen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Signaturder Signaturen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Signaturden Signaturen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Signaturdie Signaturen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Signatur

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ signature (chiefly on paintings)

Câu hỏi thường gặp

Signatur nghĩa là gì?

Signatur (danh từ) nghĩa là chữ ký.

Signatur là der, die hay das?

Signatur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Signatur); số nhiều: die Signaturen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.