TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chữ số tiếng Đức là gì?

"chữ số" trong tiếng Đức là die Ziffer (danh từ).

die Ziffer Danh từ · giống cái

/ˈt͡sɪfɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chữ số.

Xem đầy đủ từ "Ziffer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữ số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chữ số tiếng Đức là gì?

"chữ số" trong tiếng Đức là die Ziffer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.