TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chữ vạn tiếng Đức là gì?

"chữ vạn" trong tiếng Đức là das Hakenkreuz (danh từ), der/die/das Swastika (danh từ).

das Hakenkreuz Danh từ · giống trung

/ˈhaːkn̩ˌkʁɔɪts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chữ vạn.

Xem đầy đủ từ "Hakenkreuz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/die/das Swastika Danh từ

/ˈsvastika/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chữ vạn.

Xem đầy đủ từ "Swastika": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chữ vạn tiếng Đức là gì?

"chữ vạn" trong tiếng Đức là das Hakenkreuz (danh từ), der/die/das Swastika (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.