TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Con bạc tiếng Đức là gì?

"con bạc" trong tiếng Đức là der Glücksspieler (danh từ), die Glücksspielerin (danh từ).

der Glücksspieler Danh từ · giống đực

/ˈɡlʏksˌʃpiːlɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con bạc.

Xem đầy đủ từ "Glücksspieler": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Glücksspielerin Danh từ · giống cái

/ˈɡlʏksˌʃpiːləʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con bạc.

Xem đầy đủ từ "Glücksspielerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con bạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Con bạc tiếng Đức là gì?

"con bạc" trong tiếng Đức là der Glücksspieler (danh từ), die Glücksspielerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.