Con dấu tiếng Đức là gì?
"con dấu" trong tiếng Đức là das Siegel (danh từ), der Stempel (danh từ).
das Siegel Danh từ · giống trung
/ziːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dấu, ấn, triện, ấn chương.
der Stempel Danh từ · giống đực
/ˈʃtɛmpəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dấu, ấn, triện.
Xem đầy đủ từ "Stempel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Con dấu tiếng Đức là gì?
"con dấu" trong tiếng Đức là das Siegel (danh từ), der Stempel (danh từ).