Hàm ý tiếng Đức là gì?
"hàm ý" trong tiếng Đức là der Beiklang (danh từ), die Konnotation (danh từ), die Nebenbedeutung (danh từ).
der Beiklang Danh từ · giống đực
/ˈbaɪ̯ˌklaŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàm ý.
Xem đầy đủ từ "Beiklang": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Konnotation Danh từ · giống cái
/kɔnotaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàm ý.
Xem đầy đủ từ "Konnotation": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Nebenbedeutung Danh từ · giống cái
/ˈneːbənbəˌdɔɪ̯tʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàm ý.
Xem đầy đủ từ "Nebenbedeutung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hàm ý tiếng Đức là gì?
"hàm ý" trong tiếng Đức là der Beiklang (danh từ), die Konnotation (danh từ), die Nebenbedeutung (danh từ).