TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hàm ý tiếng Đức là gì?

"hàm ý" trong tiếng Đức là der Beiklang (danh từ), die Konnotation (danh từ), die Nebenbedeutung (danh từ).

der Beiklang Danh từ · giống đực

/ˈbaɪ̯ˌklaŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàm ý.

Xem đầy đủ từ "Beiklang": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Konnotation Danh từ · giống cái

/kɔnotaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàm ý.

Xem đầy đủ từ "Konnotation": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Nebenbedeutung Danh từ · giống cái

/ˈneːbənbəˌdɔɪ̯tʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàm ý.

Xem đầy đủ từ "Nebenbedeutung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hàm ý tiếng Đức là gì?

"hàm ý" trong tiếng Đức là der Beiklang (danh từ), die Konnotation (danh từ), die Nebenbedeutung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.