der Beiklang
số nhiều: die Beiklänge · sinh cách: des Beiklanges
der Beiklang nghĩa là hàm ý.
Nghĩa của Beiklang
Danh từ · giống đực
- Hàm ý.
Biến cách của Beiklang (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Beiklang | die Beiklänge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Beiklanges | der Beiklänge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Beiklang | den Beiklängen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Beiklang | die Beiklänge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Beiklang
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ connotation, undertone
Câu hỏi thường gặp
Beiklang nghĩa là gì?
Beiklang (danh từ) nghĩa là hàm ý.
Beiklang là der, die hay das?
Beiklang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Beiklang); số nhiều: die Beiklänge.