TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hành khách tiếng Đức là gì?

"hành khách" trong tiếng Đức là der Passagier (danh từ), der Fahrgast (danh từ).

der Passagier Danh từ · giống đực

/ˌpasaˈʒiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành khách.

  • Der Pilot eines Verkehrsflugzeuges ist verantwortlich für die Sicherheit der Passagiere. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.

Xem đầy đủ từ "Passagier": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Fahrgast Danh từ · giống đực

/ˈfaːɐ̯ˌɡast/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành khách.

Xem đầy đủ từ "Fahrgast": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hành khách tiếng Đức là gì?

"hành khách" trong tiếng Đức là der Passagier (danh từ), der Fahrgast (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.