Hành tinh tiếng Đức là gì?
"hành tinh" trong tiếng Đức là der Planet (danh từ), der Wandelstern (danh từ).
der Planet Danh từ · giống đực
/plaˈneːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành tinh.
- Die Planeten umkreisen die Sonne. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
- Die Planeten kreisen um die Sonne. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
der Wandelstern Danh từ · giống đực
/ˈvandl̩ˌʃtɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành tinh.
Xem đầy đủ từ "Wandelstern": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hành tinh tiếng Đức là gì?
"hành tinh" trong tiếng Đức là der Planet (danh từ), der Wandelstern (danh từ).