TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hân hạnh tiếng Đức là gì?

"hân hạnh" trong tiếng Đức là froh (tính từ), zufrieden (tính từ).

froh Tính từ

/fʁoː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hân hạnh.

Xem đầy đủ từ "froh": der/die/das, biến cách, cách chia →

zufrieden Tính từ

[t͡suˈfʁiːdn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hân hạnh.

Xem đầy đủ từ "zufrieden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hân hạnh tiếng Đức là gì?

"hân hạnh" trong tiếng Đức là froh (tính từ), zufrieden (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.