TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hình ảnh tiếng Đức là gì?

"hình ảnh" trong tiếng Đức là das Bild (danh từ), die Abbildung (danh từ), das Abbild (danh từ).

das Bild Danh từ · giống trung

/bɪlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình ảnh.

Xem đầy đủ từ "Bild": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Abbildung Danh từ · giống cái

/ˈap.bɪl.dʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình ảnh.

Xem đầy đủ từ "Abbildung": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Abbild Danh từ · giống trung

[ˈapˌbɪlt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình ảnh.

Xem đầy đủ từ "Abbild": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hình ảnh tiếng Đức là gì?

"hình ảnh" trong tiếng Đức là das Bild (danh từ), die Abbildung (danh từ), das Abbild (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.