TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hình dạng tiếng Đức là gì?

"hình dạng" trong tiếng Đức là die Form (danh từ), die Gestalt (danh từ).

die Form Danh từ · giống cái

/fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình thể, hình dạng.

Xem đầy đủ từ "Form": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Gestalt Danh từ · giống cái

/ɡəˈʃtalt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình thể, hình dạng.

Xem đầy đủ từ "Gestalt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hình dạng tiếng Đức là gì?

"hình dạng" trong tiếng Đức là die Form (danh từ), die Gestalt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.