TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hình thoi tiếng Đức là gì?

"hình thoi" trong tiếng Đức là der Rhombus (danh từ), die Raute (danh từ).

der Rhombus Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình thoi.

Xem đầy đủ từ "Rhombus": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Raute Danh từ · giống cái

[ˈʁaʊ̯.tə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình thoi.

Xem đầy đủ từ "Raute": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hình thoi tiếng Đức là gì?

"hình thoi" trong tiếng Đức là der Rhombus (danh từ), die Raute (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.