Hiện tượng tiếng Đức là gì?
"hiện tượng" trong tiếng Đức là das Phänomen (danh từ), die Erscheinung (danh từ).
das Phänomen Danh từ · giống trung
/fɛnoˈmeːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tượng.
Xem đầy đủ từ "Phänomen": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Erscheinung Danh từ · giống cái
/ɛɐ̯ˈʃaɪ̯nʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tượng.
Xem đầy đủ từ "Erscheinung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hiện tượng tiếng Đức là gì?
"hiện tượng" trong tiếng Đức là das Phänomen (danh từ), die Erscheinung (danh từ).