TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hiện tượng tiếng Đức là gì?

"hiện tượng" trong tiếng Đức là das Phänomen (danh từ), die Erscheinung (danh từ).

das Phänomen Danh từ · giống trung

/fɛnoˈmeːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện tượng.

Xem đầy đủ từ "Phänomen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Erscheinung Danh từ · giống cái

/ɛɐ̯ˈʃaɪ̯nʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện tượng.

Xem đầy đủ từ "Erscheinung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiện tượng tiếng Đức là gì?

"hiện tượng" trong tiếng Đức là das Phänomen (danh từ), die Erscheinung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.