TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hiệu sách tiếng Đức là gì?

"hiệu sách" trong tiếng Đức là die Buchhandlung (danh từ), der Buchladen (danh từ).

die Buchhandlung Danh từ · giống cái

/ˈbuːxˌhandlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu sách, nhà sách.

  • Ich kam bei der Buchhandlung vorbei und kaufte ein interessantes Buch. Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị.

Xem đầy đủ từ "Buchhandlung": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Buchladen Danh từ · giống đực

/ˈbuːxˌlaːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu sách, nhà sách.

Xem đầy đủ từ "Buchladen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu sách tiếng Đức là gì?

"hiệu sách" trong tiếng Đức là die Buchhandlung (danh từ), der Buchladen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.