TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hiệu trưởng tiếng Đức là gì?

"hiệu trưởng" trong tiếng Đức là der Schulleiter (danh từ), der Rektor (danh từ), die Schulleiterin (danh từ).

der Schulleiter Danh từ · giống đực

/ˈʃuː(l)ˌlaɪ̯tər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu trưởng.

Xem đầy đủ từ "Schulleiter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Rektor Danh từ · giống đực

/ˈrɛktoːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu trưởng.

Xem đầy đủ từ "Rektor": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schulleiterin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu trưởng.

Xem đầy đủ từ "Schulleiterin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu trưởng tiếng Đức là gì?

"hiệu trưởng" trong tiếng Đức là der Schulleiter (danh từ), der Rektor (danh từ), die Schulleiterin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.