Hiệu trưởng tiếng Đức là gì?
"hiệu trưởng" trong tiếng Đức là der Schulleiter (danh từ), der Rektor (danh từ), die Schulleiterin (danh từ).
der Schulleiter Danh từ · giống đực
/ˈʃuː(l)ˌlaɪ̯tər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu trưởng.
Xem đầy đủ từ "Schulleiter": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Rektor Danh từ · giống đực
/ˈrɛktoːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu trưởng.
die Schulleiterin Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu trưởng.
Xem đầy đủ từ "Schulleiterin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hiệu trưởng tiếng Đức là gì?
"hiệu trưởng" trong tiếng Đức là der Schulleiter (danh từ), der Rektor (danh từ), die Schulleiterin (danh từ).