Hoà thuận tiếng Đức là gì?
"hoà thuận" trong tiếng Đức là der Einklang (danh từ), die Harmonie (danh từ).
der Einklang Danh từ · giống đực
/ˈaɪ̯nˌklaŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều hoà, hài hoà, hoà thuận.
Xem đầy đủ từ "Einklang": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Harmonie Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều hoà, hài hoà, hoà thuận.
Xem đầy đủ từ "Harmonie": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hoà thuận tiếng Đức là gì?
"hoà thuận" trong tiếng Đức là der Einklang (danh từ), die Harmonie (danh từ).