TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoàng đế tiếng Đức là gì?

"hoàng đế" trong tiếng Đức là der Kaiser (danh từ).

der Kaiser Danh từ · giống đực

/ˈkaɪ̯zər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàng đế, thiên hoàng.

  • Der Kaiser betete für die Seelen der Verstorbenen. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.

Xem đầy đủ từ "Kaiser": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàng đế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hoàng đế tiếng Đức là gì?

"hoàng đế" trong tiếng Đức là der Kaiser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.