Hoàng đế tiếng Đức là gì?
"hoàng đế" trong tiếng Đức là der Kaiser (danh từ).
der Kaiser Danh từ · giống đực
/ˈkaɪ̯zər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàng đế, thiên hoàng.
- Der Kaiser betete für die Seelen der Verstorbenen. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàng đế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoàng đế tiếng Đức là gì?
"hoàng đế" trong tiếng Đức là der Kaiser (danh từ).