Hoàng tử tiếng Đức là gì?
"hoàng tử" trong tiếng Đức là der Prinz (danh từ), der Königssohn (danh từ).
der Prinz Danh từ · giống đực
/pʁɪnt͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vương tử, hoàng tử.
- Der Prinz und die Prinzessin gingen zu ihrem Zimmer. Hoàng tử và công chúa đi vào phòng của họ.
der Königssohn Danh từ · giống đực
[ˈkøːnɪçsˌzoːn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vương tử, hoàng tử.
Xem đầy đủ từ "Königssohn": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hoàng tử tiếng Đức là gì?
"hoàng tử" trong tiếng Đức là der Prinz (danh từ), der Königssohn (danh từ).