Huýt tiếng Đức là gì?
"huýt" trong tiếng Đức là pfeifen (động từ), flöten (động từ).
pfeifen Động từ
/ˈpfaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huýt, huýt sáo, huýt gió.
- Ich pfiff. Tôi đã huýt sáo.
- Tom pfiff. Tom đã huýt sáo.
Xem đầy đủ từ "pfeifen": der/die/das, biến cách, cách chia →
flöten Động từ
/ˈfløːtən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huýt, huýt sáo, huýt gió.
Câu hỏi thường gặp
Huýt tiếng Đức là gì?
"huýt" trong tiếng Đức là pfeifen (động từ), flöten (động từ).