TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Huỳnh tiếng Đức là gì?

"huỳnh" trong tiếng Đức là das Glühwürmchen (danh từ), der Leuchtkäfer (danh từ).

das Glühwürmchen Danh từ · giống trung

/ˈɡlyːˌvʏʁmçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huỳnh.

Xem đầy đủ từ "Glühwürmchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Leuchtkäfer Danh từ · giống đực

/ˈlɔʏ̯çtˌkɛːfɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huỳnh.

Xem đầy đủ từ "Leuchtkäfer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Huỳnh tiếng Đức là gì?

"huỳnh" trong tiếng Đức là das Glühwürmchen (danh từ), der Leuchtkäfer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.