TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kí sinh trùng tiếng Đức là gì?

"kí sinh trùng" trong tiếng Đức là der Parasit (danh từ), der Schmarotzer (danh từ).

der Parasit Danh từ · giống đực

/paʁaˈziːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kí sinh trùng, vật ký sinh.

Xem đầy đủ từ "Parasit": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schmarotzer Danh từ · giống đực

/ʃmaˈʁɔtsɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kí sinh trùng, vật ký sinh.

Xem đầy đủ từ "Schmarotzer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kí sinh trùng tiếng Đức là gì?

"kí sinh trùng" trong tiếng Đức là der Parasit (danh từ), der Schmarotzer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.