TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kí túc xá tiếng Đức là gì?

"kí túc xá" trong tiếng Đức là das Studentenwohnheim (danh từ), das Dormitorium (danh từ), das Wohnheim (danh từ).

das Studentenwohnheim Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kí túc xá.

Xem đầy đủ từ "Studentenwohnheim": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Dormitorium Danh từ · giống trung

/dɔʁmiˈtoːʁiʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kí túc xá.

Xem đầy đủ từ "Dormitorium": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Wohnheim Danh từ · giống trung

[ˈvoːnˌhaɪ̯m] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kí túc xá.

Xem đầy đủ từ "Wohnheim": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kí túc xá tiếng Đức là gì?

"kí túc xá" trong tiếng Đức là das Studentenwohnheim (danh từ), das Dormitorium (danh từ), das Wohnheim (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.