Kĩ thuật viên tiếng Đức là gì?
"kĩ thuật viên" trong tiếng Đức là der Techniker (danh từ), die Technikerin (danh từ).
der Techniker Danh từ · giống đực
/ˈtɛçnikɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.
Xem đầy đủ từ "Techniker": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Technikerin Danh từ · giống cái
/ˈtɛçnɪkəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.
Xem đầy đủ từ "Technikerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kĩ thuật viên tiếng Đức là gì?
"kĩ thuật viên" trong tiếng Đức là der Techniker (danh từ), die Technikerin (danh từ).