TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kẹo mút tiếng Đức là gì?

"kẹo mút" trong tiếng Đức là der Dauerlutscher (danh từ), der Lolli (danh từ), der Lutscher (danh từ).

der Dauerlutscher Danh từ · giống đực

/ˈdaʊ̯ɐˌlʊt͡ʃɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẹo que, kẹo mút.

Xem đầy đủ từ "Dauerlutscher": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Lolli Danh từ · giống đực

/ˈlɔli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẹo que, kẹo mút.

Xem đầy đủ từ "Lolli": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Lutscher Danh từ · giống đực

/ˈlʊt͡ʃɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẹo que, kẹo mút.

Xem đầy đủ từ "Lutscher": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kẹo mút tiếng Đức là gì?

"kẹo mút" trong tiếng Đức là der Dauerlutscher (danh từ), der Lolli (danh từ), der Lutscher (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.