TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lang băm tiếng Đức là gì?

"lang băm" trong tiếng Đức là der Kurpfuscher (danh từ), der Quacksalber (danh từ).

der Kurpfuscher Danh từ · giống đực

/ˈkuːrˌ(p)fʊʃər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lang băm.

Xem đầy đủ từ "Kurpfuscher": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Quacksalber Danh từ · giống đực

/ˈkvakˌzalbər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lang băm.

  • Er ist ganz sicher ein Quacksalber. Anh ta chắc chắn là một lang băm.

Xem đầy đủ từ "Quacksalber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lang băm tiếng Đức là gì?

"lang băm" trong tiếng Đức là der Kurpfuscher (danh từ), der Quacksalber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.