TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Leo tiếng Đức là gì?

"leo" trong tiếng Đức là steigen (động từ), klettern (động từ).

steigen Động từ

/ˈʃtaɪ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Leo, trèo.

Xem đầy đủ từ "steigen": der/die/das, biến cách, cách chia →

klettern Động từ

/ˈklɛtɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Leo, lên, trèo.

Xem đầy đủ từ "klettern": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Leo tiếng Đức là gì?

"leo" trong tiếng Đức là steigen (động từ), klettern (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.